Edmund Wilson

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Edmund Wilson: Tên của một nhà phê bình văn học, nhà văn nhà báo người Mỹ ảnh hưởng lớn trong thế kỷ 20. Ông sinh năm 1895 mất năm 1972. Công việc của ông bao gồm phê bình văn học, phê bình xã hội nghiên cứu lịch sử văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Many consider Edmund Wilson one of the most important American literary critics of the 20th century. (Nhiều người coi Edmund Wilson một trong những nhà phê bình văn học Mỹ quan trọng nhất của thế kỷ 20.)
    • The essay collection "Axel's Castle" by Edmund Wilson explores modernist literature. (Tuyển tập tiểu luận "Lâu đài của Axel" của Edmund Wilson khám phá văn học hiện đại.)
    • Edmund Wilson's work often connected literature to its historical and social context. (Công trình của Edmund Wilson thường kết nối văn học với bối cảnh lịch sử xã hội của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Edmund Wilson approach": Cách tiếp cận phê bình văn học, thường chỉ một phương pháp phân tích rộng rãi, kết hợp giữa văn bản với các yếu tố lịch sử, chính trị văn hóa.
    • Her analysis of the novel uses the Edmund Wilson approach, examining the author's political environment. (Phân tích của ấy về cuốn tiểu thuyết sử dụng cách tiếp cận của Edmund Wilson, xem xét môi trường chính trị của tác giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Wilsonian (adj): (Thuộc về) phong cách hoặc quan điểm của Edmund Wilson.
    • His Wilsonian critique placed the play within the economic anxieties of its era. (Bài phê bình theo phong cách Wilson của ông đã đặt vở kịch vào trong những lo lắng kinh tế của thời đại .)
Từ đồng nghĩa
  • Literary critic: Nhà phê bình văn học.
  • Man of letters: Nhà văn, học giả (chỉ người hiểu biết sâu rộng về văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng tên riêng "Edmund Wilson". Tên của ông chủ yếu được nhắc đến trong ngữ cảnh học thuật, phê bình văn học lịch sử văn hóa.
Noun
  1. nhà phê bình văn học người Hoa Kỳ (1895-1972)

Từ đồng nghĩa